[10/2023] Unusual Là Gì

Rate this post

Show

(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)

100 từ đồng nghĩa với Unusual trong tiếng Anh

Một từ khác cho Unusual là gì? Học các cách thay thế để nói Unusual bằng tiếng Anh ( từ đồng nghĩa với Unusual) kèm theo ý nghĩa và các câu ví dụ.

100 từ đồng nghĩa với Unusual trong tiếng Anh Học các cách thay thế để nói Unusual bằng tiếng Anh ( từ đồng nghĩa với Unusual) kèm theo ý nghĩa và các câu ví dụ.

Định nghĩa và Ví dụ Unusual

Ý nghĩa của Unusual: Trạng thái vượt quá những gì thông thường có thể chấp nhận được hoặc thường được quan sát thấy. Nó vượt quá tầm thường.

Examples

It is not unusual to find this kind of predator in tropical jungles, but it is highly irregular to find thin in the arctic.

Không có gì lạ khi tìm thấy loại động vật ăn thịt này trong các khu rừng nhiệt đới, nhưng rất không bình thường khi tìm thấy loài gầy ở Bắc Cực.

It is highly unusual to include Asian spices in these dishes but the chef has managed to pull it off.

Việc đưa các loại gia vị châu Á vào những món ăn này là rất bất thường nhưng đầu bếp đã cố gắng loại bỏ nó.

The flavours intermingle to produce a very unusual taste.

“Các hương vị đan xen tạo ra một hương vị rất khác thường.”

Read More:   [10/2023] Cách để Safari Lưu Mật Khẩu Trên Thiết Bị IOS

Từ đồng nghĩa được sử dụng rộng rãi cho “Unusual”.

Xem thêm:

Từ đồng nghĩa Unusual và ví dụ

Odd

Example:

Theyre very odd people.

Họ là những người rất kỳ quặc .

Peculiar

Example:

There was something peculiar in the way he smiled.

Có điều gì đó kỳ lạ trong cách anh ấy cười.

Strange

Example:

A strange thing happened this morning.

Một điều kỳ lạ đã xảy ra vào sáng nay.

Uncommon

Example:

Red squirrels are uncommon in England.

Sóc đỏ không phổ biến ở Anh.

Weird

Example:

Shes a really weird girl.

Cô ấy là một cô gái thực sự kỳ lạ .

Atypical

Example:

The sample we studied for our research was atypical.

Mẫu chúng tôi nghiên cứu cho nghiên cứu của mình không điển hình .

Unique

Example:

The valley has its own unique microclimate.

Thung lũng có vi khí hậu độc đáo của riêng nó .

Idiosyncratic

Example:

His teaching methods are idiosyncratic but successful.

Phương pháp giảng dạy của anh ấy mang phong cách riêng nhưng thành công.

Special

Example:

There is something special about this place.

Có một cái gì đó đặc biệt về nơi này.

Unexpected

Example:

We had an unexpected visitor this morning.

Chúng tôi có một vị khách đột xuất sáng nay.

Exceptional

Example:

This deadline will be extended only in exceptional circumstances.

Thời hạn này sẽ chỉ được gia hạn trong những trường hợp ngoại lệ .

Bài liên quan:

+thì tương lai tiếp diễn

+tương lai trong quá khứ

CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Read More:   [10/2023] Chia Sẻ Cụ Thể Cách Xóa Gỡ Phần Mềm Vĩnh Viễn Trên Máy Tính

Với những thông tin mà Lavanthur.com chia sẻ, chúng tôi hy vọng với thông qua bài viết về “[10/2023] Unusual Là Gì❤️️”.có thể giúp bạn có thêm nhiều thông tin cũng như hiểu rõ hơn về chủ đề “[10/2023] Unusual Là Gì” [ ❤️️❤️️ ]”.

Back to top button