[10/2023] Phép Tịnh Tiến Bến Xe Thành Tiếng Anh, Từ điển Tiếng Việt

Rate this post

Phép dịch “bến xe” thành Tiếng Anh

stop, car-park, parking place là các bản dịch hàng đầu của “bến xe” thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Gặp gỡ mỗi thứ Tư tại một bến xe điện ngầm với 20 người bạn. ↔ Met every Wednesday at a subway stop with 20 of his friends.

bến xe

+ Thêm bản dịch Thêm bến xe

“bến xe” trong từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

stop

noun

place to get on and off line buses or trams

Gặp gỡ mỗi thứ Tư tại một bến xe điện ngầm với 20 người bạn.

Met every Wednesday at a subway stop with 20 of his friends.

car-park
parking place

noun

Bản dịch tự động của ” bến xe ” sang Tiếng Anh

Glosbe Translate
Google Translate

Các cụm từ tương tự như “bến xe” có bản dịch thành Tiếng Anh

Mien Dong Coach Station
cab-stand · hazard
bus station · bus stop · stop
cab-stand · hackstand · taxi-rank
bus stop

Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch “bến xe” thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Mẹ không thể bỏ mặc chú ấy ở bến xe buýt được.

You can’t just leave him at a bus stop.

Howard sẽ dẫn cậu ra bến xe.

Howard is going to drive you to the bus.

Khi cậu tới bến xe buýt, lên chuyến đầu tiên về phía nam.

When you get to the bus station, take the first bus south.

Khi đã xuống xe, Luli chạy về bến xe và mua vé đến Los Angeles.

Read More:   [10/2023] Ms Là Gì? Khi Nào Thì Dùng Ms Trong Xưng Hô?

Once off the bus, Luli runs all the way back to the station and buys a ticket to Los Angeles.

Các bến xe buýt nằm đối diện với cả Nhà ga số 1, 2 và 3.

Bus stations are situated opposite both Terminal 1, 2 and 3.

Anh ta luôn hỏi tên các bến xe buýt

He keeps on asking the names of bus stops.

Đây là một bến xe chúng tôi đang xây ở Rio.

This is actually a station that we’re doing in Rio.

Đến bến xe ở đằng trước

To the bus stop ahead.

Xe buýt từ các khu vực khác của Hải Nam phục vụ bến xe buýt của Tam Á.

Buses from other parts of Hainan serve Sanya’s bus terminal.

Chú đến bến xe rồi đấy.

You’ve reached your bus stop.

Về phía tây là bến xe lớn cho xe đò.

To the southwest is a parking lot.

Tôi đã thấy một mẹ chích thuốc ở bến xe buýt.

I saw a woman shooting up at the bus stop.

Chúng sẽ theo dõi ở xe lửa, bến xe buýt và sân bay…

They’ll be watchin’the trains… the bus stations and the airports…

Cherokee Kid đang bị bao vây ở bến xe.

The Cherokee Kid, got him cornered at depot.

Đi 2 bến xe buýt 1 bến tàu chạy qua đường.

We took two buses, a tram, then had to run across the freeway.

Ông sẽ đưa chúng tôi tới bến xe chứ, Agha sahib?

Will you take us to the bus station, Agha sahib?”

Cô ấy đi tới bến xe.

Read More:   [10/2023] Hướng Dẫn Chụp Màn Hình Note 10 Plus Mà Bạn Cần Biêt, Cách Chụp Màn Hình Note 10 Plus

She was headed to the station.

Bến xe khách chính là Kuching Sentral, nó chỉ xuất hiện từ 2012.

The main bus terminal is the Kuching Sentral, which just launched in 2012.

Cả thị trấn đang ra bến xe đón ảnh, vậy coi không được hay.

The whole town is going to be at the train to meet him, it doesn’t look nice.

Có hai bến xe buýt chính trong quận kinh doanh trung tâm.

There are two main bus terminals in the city centre.

Bến xe buýt Chuncheon kết nối với tất cả các thành phố chính trên đất liền Hàn Quốc.

Chuncheon Bus Terminal connects to all major cities in mainland South Korea.

Đi taxi tới bến xe mất khoảng 30 phút.

It’ll take about thirty minutes to get to the station by taxi.

Một nhà tắm xông hơi mới được mơt cừa gần bến xe bus.

A new spa opened by the bus terminal.

Đây là cha Keene và Natasha ở bến xe buýt.

This is Father Keene with Natasha at the bus stop.

Với những thông tin mà Lavanthur.com chia sẻ, chúng tôi hy vọng với thông qua bài viết về “[10/2023] Phép Tịnh Tiến Bến Xe Thành Tiếng Anh, Từ điển Tiếng Việt❤️️”.có thể giúp bạn có thêm nhiều thông tin cũng như hiểu rõ hơn về chủ đề “[10/2023] Phép Tịnh Tiến Bến Xe Thành Tiếng Anh, Từ điển Tiếng Việt” [ ❤️️❤️️ ]”.

Back to top button