[10/2023] Nhập Viện Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt

Rate this post

Phép dịch “nhập viện” thành Tiếng Anh

admission, hospitalize là các bản dịch hàng đầu của “nhập viện” thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Hãy tìm người nhập viện vì kiệt sức ngay sau cái chết của Patrick Cavanaugh. ↔ Look for any admissions for exhaustion Immediately following patrick cavanaugh’s death.

nhập viện

+ Thêm bản dịch Thêm nhập viện

“nhập viện” trong từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

admission

noun

Hãy tìm người nhập viện vì kiệt sức ngay sau cái chết của Patrick Cavanaugh.

Look for any admissions for exhaustion Immediately following patrick cavanaugh’s death.

hospitalize

verb

Ngay ngày sau khi nhập viện, bệnh viện cho ông ra viện.

The day after admitting him, the hospital discharged him.

Bản dịch tự động của ” nhập viện ” sang Tiếng Anh

Glosbe Translate
Google Translate

Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch “nhập viện” thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Đây những bệnh nhân đã nhập viện.

These are hospitalized patients.

Năm 2003, cô gia nhập Viện hàn lâm Khoa học Chile với tư cách là thành viên tương ứng.

In 2003 she joined the Chilean Academy of Sciences as a Corresponding Member.

Một thành viên thứ sáu của nhóm, Martín Marro, nhập viện tại Bệnh viện NewYork – Presbyterian.

A sixth member of the group was hospitalized at NewYork–Presbyterian Hospital.

Tử vong do dùng benzodiazepine quá liều xảy ra thường xuyên, đặc biệt là sau khi nhập viện.

Death from single-drug benzodiazepine overdoses occur infrequently, particularly after the point of hospital admission.

Read More:   [10/2023] 8 Cách Làm Hoa đào Nở Nhanh Nhất Trước Tết

Nếu trẻ trở nên khò khè , khó thở thì cần phải được nhập viện để được điều trị .

If breathing becomes severely impaired , hospital treatment may be needed .

Tôi có thể sắp xếp để nhập viện và giảm đau.

I can arrange for hospitalization and pain management.

Tôi nghe bác sĩ Baek nhập viện ngày hôm nay do gãy xương!

I hear Doctor Baek was hospitalized today due to a fracture!

Hãy tìm người nhập viện vì kiệt sức ngay sau cái chết của Patrick Cavanaugh.

Look for any admissions for exhaustion Immediately following patrick cavanaugh’s death.

Tổ chức WHO ước lượng mỗi năm có 500.000 người phải nhập viện vì bệnh sốt xuất huyết.

WHO estimates that yearly, 500,000 cases of DHF require hospitalization.

Không lâu sau khi nhận sách, tôi bị bệnh và phải nhập viện.

Soon after receiving it, I became sick and was hospitalized.

Vào ngày 7 tháng 3 năm 2005, ông lại phải nhập viện vì bị nhiễm trùng phổi.

On 7 March 2005, he was again hospitalized with a lung infection.

Cậu ấy cần biết lý do thật sự phải nhập viện là gì.

He needs to know the truth why he’s here.

Ông phải được nhập viện một cách hợp thức.

We’ve got to get you admitted properly.

Mừng vì đã nhập viện 40 lần.

I’m glad to have been in the hospital 40 times.

Cô ấy liền đưa ông đến bệnh viện cho ông nhập viện và đi làm trễ vài giờ

She rushed him to the hospital, admitted him, and came to work two hours late.

Read More:   [10/2023] BMR Là Gì ? Công Cụ Tính Chỉ Số BMR Online Giảm Cân Chuẩn

Một vài tháng trước khi mất, ông nhập viện tâm thần tại Carabanchel, ngoại ô Madrid.

A few months before his death, he was placed in a psychiatric hospital in Carabanchel, a suburb of Madrid.

Tôi có uống giọt nào từ khi nhập viện đâu.

I haven’t had a drink since I got here.

Con các vị vẫn loạn y như lúc nhập viện.

Your kid’s stilljust as messed up as when we admitted him.

Trước khi đến đây, tôi từng phải nhập viện.

Before I got here, I was in the hospital.

Tháng 1 năm 1982, trong một vụ rò rỉ phosgene, 24 công nhân bị phơi nhiễm và đã phải nhập viện.

In January 1982, a phosgene leak exposed 24 workers, all of whom were admitted to a hospital.

Nhưng tôi sẽ cho bà nhập viện để làm xét nghiệm.

But I am going to admit you to the hospital for tests.

Tại sao bệnh nhân không kể lại khi vừa nhập viện?

Everybody else has figured out how to settle for less.

Bạn cần phải nhập viện. baạn ğùhn faỉ nyụhp vee·ụhn You need to be admitted to hospital.

see dro·ga You need to be admitted to hospital.

Tương tự, ở Úc có khoảng 13.000 người nhập viện trong năm 2008.

In Australia around 13,000 people were hospitalized in 2008 for the disease.

Khi Mayer 17 tuổi, anh bị chứng rối loạn nhịp tim và phải nhập viện một tuần.

When Mayer was seventeen, he was stricken with cardiac dysrhythmia and was hospitalized for a weekend.

Với những thông tin mà Lavanthur.com chia sẻ, chúng tôi hy vọng với thông qua bài viết về “[10/2023] Nhập Viện Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt❤️️”.có thể giúp bạn có thêm nhiều thông tin cũng như hiểu rõ hơn về chủ đề “[10/2023] Nhập Viện Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt” [ ❤️️❤️️ ]”.

Read More:   [10/2023] Hướng Dẫn Tự Học Photoshop Từ Cơ Bản đến Nâng Cao (từ A > Z)
Back to top button