[10/2023] Cám ơn Vì đã Nhắc Nhở In English With Contextual Examples

Rate this post

Trying to learn how to translate from the human translation examples.

From: Machine Translation

Suggest a better translation
Quality:

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

cám ơn bạn đã nhắc nhở

i will learn from experience

Last Update: 2019-01-17

Usage Frequency: 1
Quality:
Reference:

cám ơn anh vì đã nhắc.

thanks for the advice.

Last Update: 2016-10-27

Usage Frequency: 1
Quality:
Reference:

phải, cám ơn vì đã nhắc.

yes, thank you detective.

Last Update: 2016-10-27

Usage Frequency: 1
Quality:
Reference:

cảm ơn vì đã nhắc nhở tôi.

send him in.

Last Update: 2016-10-27

Usage Frequency: 1
Quality:
Reference:

cám ơn vì đã tới

thank you for coming.

Last Update: 2016-10-27

Usage Frequency: 5
Quality:
Reference:

cám ơn vì đã chờ.

thank the guys.

Last Update: 2016-10-27

Usage Frequency: 1
Quality:
Reference:

cám ơn vì đã tới!

welcome! thanks for coming!

Last Update: 2016-10-27

Usage Frequency: 1
Quality:
Reference:

– cám ơn nhắc nhở tôi.

thanks for reminding me.

Last Update: 2016-10-27

Usage Frequency: 1
Quality:
Reference:

cám ơn vì đã ủng hộ

i always welcome you

Last Update: 2020-04-18

Usage Frequency: 1
Quality:
Reference:

cám ơn vì đã cho vay.

i appreciate the loan.

Last Update: 2016-10-27

Usage Frequency: 1
Quality:
Reference:

bill, cám ơn vì đã tới.

bill, thanks for coming.

Last Update: 2016-10-27

Usage Frequency: 1
Quality:
Reference:

– cám ơn vì đã cứu em.

– thanks for saving me.

Last Update: 2016-10-27

Usage Frequency: 1
Quality:
Reference:

cám ơn lời nhắc nhở của anh

arnold, stop fussing.

Last Update: 2016-10-27

Usage Frequency: 1
Quality:
Reference:

cám ơn vì đã báo trước.

Read More:   [10/2023] Cách Tạo Thông Báo đẩy (Push Notification) Trên WordPress để Xây Dựng Danh Sách Khách Hàng

thanks for the heads-up.

Last Update: 2016-10-27

Usage Frequency: 1
Quality:
Reference:

cám ơn vì đã tới, camille.

thank you for coming, camille.

Last Update: 2016-10-27

Usage Frequency: 1
Quality:
Reference:

-cám ơn vì đã đến đón tôi.

– thanks for picking me up.

Last Update: 2016-10-27

Usage Frequency: 1
Quality:
Reference:

cám ơn vì đã giúp chúng tôi.

thank you for helping us.

Last Update: 2016-10-27

Usage Frequency: 1
Quality:
Reference:

bones, cám ơn vì đã chịu giúp.

bones, thanks for helping out.

Last Update: 2016-10-27

Usage Frequency: 1
Quality:
Reference:

– cám ơn cám ơn vì đã tới, cám ơn.

thanks for coming, thank you.

Last Update: 2016-10-27

Usage Frequency: 1
Quality:
Reference:

bảo vệ đã nhắc nhở ông ấy.

the guard admonished him.

Last Update: 2016-10-27

Usage Frequency: 1
Quality:
Reference:

Với những thông tin mà Lavanthur.com chia sẻ, chúng tôi hy vọng với thông qua bài viết về “[10/2023] Cám ơn Vì đã Nhắc Nhở In English With Contextual Examples❤️️”.có thể giúp bạn có thêm nhiều thông tin cũng như hiểu rõ hơn về chủ đề “[10/2023] Cám ơn Vì đã Nhắc Nhở In English With Contextual Examples” [ ❤️️❤️️ ]”.

Back to top button