[10/2023] “cable” Là Gì? Nghĩa Của Từ Cable Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Rate this post

[‘keibl]

o cáp, chão

– Loại dây gồm những sợi thép bện vào nhau.

– Dây dẫn điện nối máy thu địa chấn với trạm ghi địa chấn.

– Dây điện và bộ phận đỡ dùng để nâng và hạ thiết bị dò địa vật lý giếng khoan.

– Loại dây thừng gồm nhiều sợi bện lại với nhau.

o tầm

Tầm là đơn vị dùng trong hàng hải để đo chiều dài bằng 600 ft, 100 fath, khoảng 183 mét, hoặc khoảng 0,1 dặm hàng hải.

o dây cáp

§ armoured cable : cáp có cốt sắt

§ bare cable : cáp trần

§ bower cable : cáp buộc neo ở mũi tàu

§ braided cable : cáp bện

§ brake cable : cáp phanh

§ coaxial cable : cáp đồng trục

§ concentric cable : cáp đồng tâm

§ connecting cable : cáp nối

§ drilling cable : cáp khoan

§ earth cable : cáp nối đất

§ feeder cable : cáp tải

§ ground cable : cáp nối đất

§ guy cable : dây cáp chằng

§ hauling cable : cáp kéo

§ high tension cable : cáp cao áp

§ hoisting cable : cáp nâng, cáp rút

§ ignition cable : dây đốt, dây đánh lửa

§ inside cable : cáp bên trong

§ insulated cable : cáp cách điện, cách nhiệt

§ leaded cable : cáp buộc chì

§ left lay cable : cáp xoắn trái

§ linking cable : cáp nối

§ mining cable : cáp mỏ

§ naked cable : cáp trần

§ overhead cable : cáp treo

§ power cable : cáp tải điện

§ right lay cable : cáp xoắn phải

Read More:   Explain Contribution Margin And Calculate Contribution Margin Per Unit, Contribution Margin Ratio, And Total Contribution Margin

§ round cable : cáp tròn

§ screened cable : cáp bọc sắt

§ seismic cable : cáp địa chấn

§ sheathed cable : cáp có vỏ, cáp bọc

§ slack cable : cáp để trùng

§ spread cable : cáp địa chấn

§ submarine cable : cáp dưới biển

§ subterranean cable : cáp ngầm

§ suspension cable : cáp treo

§ track cable : cáp tải, cáp chịu lực

§ trailing cable : cáp kéo

§ twin cable : cáp đôi

§ twisted rope center cable : cáp xoắn ở giữa

§ underground cable : cáp chông dưới đất, cáp ngầm

§ winding cable : cáp rút

§ cable clamp : kẹp (dây) cáp

§ cable crew : tổ (đường) dây cáp, nhóm công nhân lắp đặt cáp

§ cable electrode : điện cực dây

§ cable hander : thanh đỡ cáp

Thanh ngang nằm trên bàn quay dùng để đỡ trọng lượng của cáp trong quá trình cứu kẹt.

§ cable suspended unit : bơm treo bằng cáp

Loại bơm điện chìm treo bằng dây cáp ở trong giếng.

§ cable tools : dụng cụ khoan cáp

Các dụng cụ dùng để khoan giếng bằng tháp khoan đập cáp.

§ cable wiper : vòng lau cáp

Dụng cụ gồm những vòng dây buộc vào cột ống nhằm khử bùn bám.

§ cable-guide method : phương pháp dò bằng cáp

Phương pháp cứu kẹt trong giếng khoan sâu.

§ cablehead : đầu cáp

Đoạn đầu dây cáp có thể bắt nối nhanh trong đó có những cặp ghép điện và ghép cơ.

§ cable-tool drilling : khoan đập cáp

§ cable-tool rig : tháp khoan đập cáp

Read More:   [10/2023] Hàm Subtotal Là Gì? Công Thức Và Cách Sử Dụng Hàm Subtotal

§ cable-way : đường tàu neo; cần cẩu dây

Với những thông tin mà Lavanthur.com chia sẻ, chúng tôi hy vọng với thông qua bài viết về “[10/2023] “cable” Là Gì? Nghĩa Của Từ Cable Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt❤️️”.có thể giúp bạn có thêm nhiều thông tin cũng như hiểu rõ hơn về chủ đề “[10/2023] “cable” Là Gì? Nghĩa Của Từ Cable Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt” [ ❤️️❤️️ ]”.

Back to top button