[10/2023] Cable Gland Là Gì? Kích Thước Các Loại Cable Gland

Rate this post

Cable Gland là thiết bị sử dụng phổ biến trong hệ thống điện đặc biệt là trong môi trường ẩm, dễ cháy nổ. Hosanavt sẽ chia sẻ những kiến thức cơ bản nhất về cable gland.

Cable gland là gì?

Cable gland hay còn gọi là ốc siết cáp (hoặc đầu nối cáp) là đầu nối làm kín phần cuối của cáp điện và gắn cố định cáp điện vào các thiết bị điện khác.

Ứng dụng của cable gland trong hệ thống điện

Câu hỏi đặt ra là, cable gland dùng để làm gì trong hệ thống điện? Theo CMP, nhà sản xuất cable gland hàng đầu thế giới thì chức năng chính của cable gland là đóng vai trò như một thiết bị làm kín điểm cuối của dây cáp điện và là cổng kết nối cáp điện với các thiết bị điện khác để bảo vệ các thiết bị điện và vỏ tủ điện (enclosure). Dưới đây là 5 vai trò chính của cable land:

Bảo vệ môi trường: cable gland làm kín bằng cách nhiêm phong trên vỏ cáp ngoài, không cho lõi cáp điện tiếp xúc với bụi và ẩm từ vỏ tủ điện và các thiết bị trong vỏ tủ điệnỐc siết cáp tiếp địa: Trong trường hợp cáp bọc thép, khi ốc siết cáp có vật liệu là kim loạiThiết bị chịu lực– Ốc siết cáp đóng vai trò chịu lực để đảm bảo cáp không bị kéo căng quá mức.Ốc siết cáp có tác dụng làm kín: cable gland khi dùng để cố định cáp điện vào vỏ tủ điện, có tác dụng làm kín ngăn không cho bụi và ẩm thâm nhập. Ốc siết cáp thường được sử dụng đặc biệt khi có yêu cầu cao về cấp bảo vệ (Ingress protection cao).Tăng cường môi trường làm kín: Cable gland dùng ở điểm kết nối cáp điện với tủ điện đảm bảo đạt được cấp bảo vệ theo yêu cầu đặt ra của tủ điện. Phân loại cable gland

Read More:   [10/2023] Tự Tạo Danh Sách Phát M3u 📡

Phân loại cable gland theo vật liệu chế tạo

Có ít nhất 4 loại vật liệu cable gland:

Plastic cable glands – Ốc siết cáp nhựaBrass Cable Gland – Ốc siết cáp đồng, phổ biến là ốc siết cáp đồng mạ nikenStainless Steel Cable Gland – Ốc siết cáp inoxAluminium Cable Glands – Ốc siết cáp nhôm

Phân loại cable gland theo bước ren

Có ít nhất 3 kiểu bước ren của ốc siết cáp:

Panzergewinde (Tiêu chuẩn PG)Metric thread – Ren vít hệ mét ISO được sử dụng nhiều nhất.National Pipe Thread (Hệ inch)

Người ta thường dùng nhất là kiểu metric thread. Trong thực tế cable gland dùng cho cáp điện có đường kính từ 1mm đến 75mm và loại ốc siết cáp phổ biết nhất là cable gland M12, cable gland M16, cable gland M20.

Bảng kích thước ốc siết cáp theo tiêu chuẩn NPT – NPT cable gland size chart

Diameter Range mm (inches)Mounting Hole Clearance mm (inches)A

Thread Type

B

Thread Length mm (inches)

C

Wrench Flats mm (inches)

3 – 9 (0.118 – 0.354)17.1 (0.675)3/8″ NPT8 (0.315)20 (0.79)5 – 13 (0.197 – 0.512)21.0 (0.825)1/2″ NPT10 (0.394)24 (0.94)8 – 16 (0.315 – 0.630)26.7 (1.050)3/4″ NPT11 (0.433)30 (1.18)12 – 21 (0.472 – 0.827)34.3 (1.350)1″ NPT14 (0.551)40 (1.57)16 – 27 (0.630 – 1.063)41.9 (1.650)1.25″ NPT14 (0.551 )50 (1.97)21 – 35 (0.827 – 1.378)49.5 (1.950)1.5″ NPT15 (0.591)55 (2.17)27 – 48 (1.063 – 1.890)61.0 (2.400)2″ NPT15 (0.591)65 (2.56)

Bảng kích thước ốc siết cáp theo tiêu chuẩn Ren vít hệ mét ISO (Metric thread cable gland)

Read More:   [09/2023] Hướng Dẫn Cách Xóa Bạn Hệ Thống Trong Liên Quân đơn Giản

Diameter Range (mm)A

Mounting Hole Clearance (mm)

B

Thread Length (mm)

C

Wrench Flats (mm)

Thread Type2 – 3.26568M 6 x 1.03 – 585411M 8 x 1.253 – 6125514M12 x 1.53 – 9165517M16 x 1.55 – 13205622M20 x 1.58 – 16255727M25 x 1.512 – 21325834M32 x 1.516 – 27405843M40 x 1.521 – 35505955M50 x 1.527 – 486351065M63 x 1.5

Bảng kích thước ốc siết cáp theo tiêu chuẩn PG – PG cable gland size chart.

Hosanavt xin cung cấp bảng size của cable gland theo tiêu chuẩn PG

Diameter Range mm (inches)Mounting Hole Clearance (inches)A

Thread Type

B

Thread Length mm (inches)

C

Wrench Flats mm (inches)

2 – 5 (0.079 – 0.196)12.7 (.500)PG 75 (.197)14 (.551)3 – 6.5 (.118-.255)12.7 (.500)PG 75 (.197)14 (.551)2 – 6 (0.079-.236)15.4 (.606)PG 96 (.236)17 (.669)4 – 8 (.157-.315)15.4 (.606)PG 96 (.236)17 (.669)3 – 7 (.118-.275)18.8 (.740)PG 116 (.236)20 (.787)5 – 10 (.197-.393)18.8 (.740)PG 116 (.236)20 (.787)5 – 9 (.197-.354)20.7 (.815)PG 13.56.5 (.256)22 (.866)6 – 12 (.236-.472)20.7 (.815)PG 13.56.5 (.256)22 (.866)7 – 12 (.276-.472)22.8 (.900)PG 166.5 (.256)24 (.945)10 – 14 (.394-.551)22.8 (.900)PG 166.5 (.256)24 (.945)9 – 16 (.354-.630)28.6 (1.125)PG 217 (.276)30 (1.181)13 – 18 (.512-.708)28.6 (1.125)PG 217 (.276)30 (1.181)12 – 20 (.472-.787)37.4 (1.475)PG 298 (.315)40 (1.575)18 – 25 (.709-.984)37.4 (1.475)PG 298 (.315)40 (1.575)20 – 26 (.787-1.02)47.5 (1.870)PG 369 (.354)50 (1.968)24 – 32 (.866-1.26)47.5 (1.870PG 369 (.354)50 (1.968)25 – 31 (.984-1.22)54.5 (2.145)PG 4210 (.394)57 (2.244)30 – 38 (1.18-1.50)54.5 (2.145)PG 4210 (.394)57 (2.244)29 – 35 (1.14-1.38)59.8 (2.354)PG 4810 (.394)64 (2.520)34 – 44 (1.34-1.73)59.8 (2.354)PG 4810 (.394)64 (2.520)

Ốc siết cáp hống cháy nổ – flameproof cable gland và explosion proof cable gland

Flameproof cable gland là ốc siết cáp đạt tiêu chuẩn chống cháy nổ theo tiêu chuẩn ATEX, IECEx, hoặc UL. Những loại ốc siết cáp này có thể lắp tại khu vực nguy hiểm zone 1, zone 2.

Read More:   [10/2023] 6 Cách Làm Ruốc Cá Thơm Ngon, Bông Tơi, đầy đủ Dinh Dưỡng Cho Bé

Một số nhà sản xuất Atex cable gland hàng đầu thế giới như Feam, CMP, Hawke…

Bạn đã biết chọn đúng loại cable gland chưa?

Có khá nhiều điểm cần cân nhắc khi lựa chọn cable gland. Để tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo an toàn cho hệ thống điện, kỹ sư điện cần phải chọn đúng loại cable gland. Nếu bạn còn băn khoăn về cách chọn cable gland thì hãy liên hệ với Hosanavt để được tư vấn. Chúng tôi cũng stock và cung cấp cable gland của nhiều hãng nổi tiếng như CMP cable gland, Mencom cable gland, Hawke cable gland. Đặc biệt chúng tôi stock khối lượng lớn cho các loại cable gland thông dụng nhất có xuất xứ từ hàn quốc với đầy đủ chứng chỉ ATEX, IP55, IP65, IP66, IP67, IP68. Hàng hóa giao kèm chứng chỉ CO, CQ, chứng chỉ vật liệu Mill certificate.

Nhà cung cấp cable gland uy tín

Hosanavt stock và phân phối các loại cable gland từ những nhà ản xuất hàng đầu thế giới, chủ yếu xuất xứ EU, Hàn Quốc. Những loại cable gland chúng tôi stock nhiều nhất gồm:

Flameproof cable gland

OSCG cable gland – Hàn Quốc
Feam cable gland
CMP cable gland
Agro cable glands
Hawke cable gland
TMC cable gland
ABTECH cable gland
AFR cable gland

Với những thông tin mà Lavanthur.com chia sẻ, chúng tôi hy vọng với thông qua bài viết về “[10/2023] Cable Gland Là Gì? Kích Thước Các Loại Cable Gland❤️️”.có thể giúp bạn có thêm nhiều thông tin cũng như hiểu rõ hơn về chủ đề “[10/2023] Cable Gland Là Gì? Kích Thước Các Loại Cable Gland” [ ❤️️❤️️ ]”.

Back to top button