[10/2023] Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Bệnh Viện Có Thể Bạn Chưa Biết

Rate this post

Nếu bạn là sinh viên ngành Y hay bạn vào các bệnh viện tầm cỡ quốc tế, thì việc cần có một vốn từ vựng tiếng Anh về bệnh viện cơ bản là điều rất quan trọng. Ít nhất là việc đủ để hiểu được những tên của các loại thuốc cơ bản, các loại bệnh và đơn giản là việc tìm kiếm dễ dàng các phòng bạn trong bệnh viện. Trong bài viết hôm nay, Step Up xin chia sẻ danh sách từ vựng tiếng Anh trong bệnh viện ngay sau đây.

Xem thêm: Tiếng Anh chuyên ngành y khoa

Nội dung bài viết

Từ vựng tiếng Anh về bệnh viện

Các loại bệnh viện tiếng Anh

Bệnh viện bao gồm rất nhiều loại khác nhau, bao gồm các bệnh viện chuyên khoa chữa trị các bệnh khác nhau. Các loại bệnh viện tiếng Anh được gọi như thế nào?

Hospital(n): Bệnh ViệnMental hospital: Bệnh Viện tâm thầnGeneral hospital: Bệnh Viện đa khoaField hospital: Bệnh Viện dã chiếnNursing home: Bệnh Viện dưỡng lãoCottage hospital: Bệnh Viện tuyến dướiOrthopedic hospital: Bệnh Viện chỉnh hìnhChildren hospital: Bệnh Viện nhiDermatology hospital: Bệnh Viện da liễuMaternity hospital: Bệnh Viện phụ sản

Tên các khoa phòng trong bệnh viện bằng tiếng Anh

Trong bệnh viện, có rất nhiều phòng ban với các chức năng đảm nhiệm khác nhau. Cùng tìm hiểu xem tiếng Anh trong bệnh viện các phòng bạn này là gì nhé.

Admission Office: Phòng tiếp nhận bệnh nhânDischarge Office: phòng làm thủ tục ra việnBlood bank: ngân hàng máuCanteen: nhà ăn bệnh việnCashier’s: quầy thu tiềnCentral sterile supply: phòng tiệt trùngConsulting room: phòng khámCoronary care unit: đơn vị chăm sóc mạch vànhDay operation unit: đơn vị phẫu thuật trong ngàyDelivery(n): phòng sinh nởDispensary room: phòng phát thuốcHousekeeping(n): phòng tạp vụEmergency room: phòng cấp cứuIsolation room: phòng cách lyLaboratory(n): phòng xét nghiệmWaiting room: phòng đợiMortuary(n): nhà xácOn-call room: phòng trựcOutpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trúMedical records department: phòng lưu trữ hồ sơ bệnh án

Read More:   [09/2023] [Nên đọc] Những Cách DẰN MẶT BỒ NHÂN TÌNH Của Chồng Thông Minh!!!

Các chuyên khoa trong bệnh viện

Tương tự như phòng ban và các loại bệnh viện, chuyên khoa là điều không thể thiếu ở lĩnh vực này. Cùng xem, trong bệnh viện tiếng Anh, các chuyên khoa được đặt tên là gì nhé.

Từ vựng tiếng anh về bệnh viện

Accident and Emergency Department: khoa tại nạn và cấp cứuAnesthesiology(n): chuyên khoa gây mêAllergy(n): dị ứng họcAndrology(n): Nam khoaCardiology(n): khoa timDermatology(n): chuyên khoa da liễuDietetics: khoa dinh dưỡngDiagnostic imaging department: khoa chẩn đoán hình ảnh y họcEndocrinology(n): khoa nội tiếtGynecology(n): phụ khoaGastroenterology(n): khoa tiêu hoáGeriatrics(n): lão khoaHaematology(n): khoa huyết họcInternal medicine: nội khoaInpatient department: khoa bệnh nhân nội trúNephrology(n): thận họcNeurology(n): khoa thần kinhOncology(n): ung thư họcOdontology(n): khoa nhaOrthopaedics(n): khoa chỉnh hình

Một số mẫu câu bằng tiếng Anh trong bệnh viện hay được sử dụng

Tất nhiên, học từ vựng để cùng cố cho giao tiếp. Sau đây là một số mẫu câu bằng tiếng Anh trong bệnh viện hay được sử dụng.

1. I ‘d like to see a doctor.

Tối muốn gặp bác sĩ.

2. Do you have an appointment?

Bạn đã đặt lịch hẹn trước chưa?

3. Is it urgent?

Có khẩn cấp không?

4. Do you have private medical insurance?

Bạn có bảo hiểm y tế cá nhân không?

5. Please take a seat!

Xin mời ngồi.

6. The doctor is ready to see you now.

Bác sĩ sẽ khám cho bạn ngay bây giờ.

7. What are your symptoms?

Bạn có triệu chứng bệnh như thế nào?

8. Breathe deeply, please!

Hít thở sâu nào.

9. Let me examine you. Roll up your sleeves, please.

Cho phép tôi được khám cho bạn. Hãy xắn tay áo lên.

10. You must be hospitalized right now.

Anh phải nhập viện ngay bây giờ.

11. I’ve been feeling sick.

Dạo gần đây tôi cảm thấy mệt.

Read More:   2X, Giải Hệ Phương Trình Bậc Nhất 3 Ẩn: 2X

12. I’m having difficulty breathing.

Tôi đang bị khó thở.

13. I’m in a lot of pain.

Tôi đang rất đau.

14. I’ll test your blood pressure.

Để tôi kiểm tra huyết áp giúp bạn.

15. You ‘re suffering from high blood pressure.

Bạn đang bị huyết áp cao.

Cách học từ vựng tiếng Anh về bệnh viện hiệu quả

Để học từ vựng nhanh hơn, chúng ta có thể sử dụng những đoạn hội thoại trên để thực hành luôn vào quá trình giao tiếp thường ngày. Và quá trình giao tiếp luôn luôn đòi hỏi vốn từ được bổ sung thường xuyên thì giao tiếp mới có thể trơn tru và linh hoạt. Một trong những phương pháp giúp bạn chinh phục vốn từ vựng nhanh chóng và hiệu quả cao đó là phương pháp sử dụng truyện chêm.

Phương pháp học từ vựng bằng truyện chêm là hình thức nạp từ vựng qua các câu chuyện và tình huống, giống như khi học từ vựng tiếng Việt vậy.

Để hiểu rõ hơn về phương pháp học từ vựng tiếng Anh qua truyện chêm, cùng xem ví dụ dưới đây nhé.

Ví dụ:

Dạo gần đây, Hoa thấy trên da bị nổi những mụn đỏ, Hoa có ra hiệu thuốc mua thuốc nhưng không có dấu hiệu thuyên giảm. Vì vậy, Hoa quyết định đến Dermatology hospital để khám bệnh. Khi đến consulting room, bác sĩ hỏi symptoms của Hoa và xem xét bệnh tình. Sau đó, bác sĩ phát cho Hoa một đơn thuốc và dặn cô ấy đi ra dispensary room để nhận thuốc. Cuối cùng, khi hoàn tất hết thủ tục, Hoa ra Cashier’s để thanh toán tiền.

Trong ví dụ trên, các từ vựng tiếng Anh về bệnh viện được chèn vào câu chuyện đi khám bệnh của Hoa. Dựa vào ngữ cảnh, bạn có thể đoán nghĩa các từ được chèn vào như sau:

Read More:   [10/2023] định Dạng Dd/mm/yyyy Là Gì

Dermatology hospital: bệnh viện da liễu

Consulting room: phòng khám

Symptoms: triệu chứng

Dispensary room: phòng lấy thuốc

Cashier’s: khu thanh toán

Nhờ vào ngữ cảnh của câu chuyện, các từ mới được chèn vào một cách tự nhiên, đi theo diễn biến câu chuyện. Từ đó, việc nhớ các từ mới này trở nên nhanh và lâu hơn nhờ tạo được ấn tượng sâu ngay từ khi học từ lần đầu. Để biết thêm nhiều từ vựng tiếng anh theo chủ đề khác nhau cùng với những phương pháp học từ vựng bạn có thể tham khảo thêm tại Hack Não Từ Vựng nhé

Trên đây là bài chia sẻ với hơn 50 từ vựng tiếng Anh về bệnh viện và những câu giao tiếp thường xuyên được sử dụng trong bệnh viện. Hi vọng với lượng từ vựng trên sẽ cung cấp cho bạn đọc một lượng kiến thức nhất định để chinh phục từ vựng bệnh viện tiếng Anh.

Các từ tìm kiếm liên quan tới từ vựng tiếng Anh về bệnh viện:

bệnh viện tiếng anh là gì

nhập viện tiếng anh là gì

bệnh viện đa khoa tiếng anh là gì

giấy ra viện tiếng anh là gì

các khoa trong bệnh viện bằng tiếng anh

khoa khám bệnh tiếng anh là gì

bệnh viện trong tiếng anh là gì

phòng khám đa khoa tiếng anh là gì

bệnh viện đa khoa tiếng anh

bệnh viện trong tiếng anh đọc là gì

Với những thông tin mà Lavanthur.com chia sẻ, chúng tôi hy vọng với thông qua bài viết về “[10/2023] Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Bệnh Viện Có Thể Bạn Chưa Biết❤️️”.có thể giúp bạn có thêm nhiều thông tin cũng như hiểu rõ hơn về chủ đề “[10/2023] Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Bệnh Viện Có Thể Bạn Chưa Biết” [ ❤️️❤️️ ]”.

Back to top button