[10/2023] Báo Giá Tiếng Anh Là Gì? Quotation Là Gì? Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại, Cách Viết Một Báo Giá Tiếng Anh

Rate this post

Báo giá là một trong những công việc bắt buộc và quan trọng nhất đối với một nhân viên kinh doanh, nhân viên mua bán hàng, hoặc kỹ sư dịch vụ. Trong môi trường làm việc ở thời cuộc hiện đại ngày nay, tiếng anh thương mại dần trở thành là kiến thức không thể thiếu. Bài viết hôm nay nhằm cung cấp tới các bạn một cái nhìn tổng thể Báo giá tiếng anh là gì? quotation là gì? kết hợp với một số từ vựng tiếng anh thương mại phổ biến.

Ý nghĩa báo giá trong tiếng việt

Báo giá là một bảng chào giá các danh mục mà một tổ chức muốn kinh doanh, muốn mua bán. Giá trong bảng báo giá này là kết quả hợp lý nhất dựa trên các yếu tố như: giá trị sản phẩm, thị trường, và cuối cùng là sự thương lượng của các bên mua bán.

Báo giá trong tiếng anh là gì?

– Trong tiếng anh báo giá có rất nhiều từ được dùng tùy vào từng ngữ cảnh mà chúng ta sử dụng chúng cho phù hợp.

Quotation:( n) Bảng báo giá
Price Quotation(n) Bảng báo giá
Quote (v): Báo giá

Ví dụ báo giá bằng tiếng anh

Example:
– Please give me the price quotation before He come back. ( vui lòng đưa cho tôi bảng báo giá trước khi anh ấy trở về)
– She sent me an email last Monday but He did not attach her quotation. ( cô ấy đã gửi tôi một email vào thứ 2 vừa qua, nhưng cô ấy không đính kèm báo giá của cô ấy vào).

Quotation là gì?

Như chúng ta ở biết thì quotation là bảng báo giá, ngoài ra nó còn mang một vài ý nghĩa khác nữa như

Đoạn trích dẫn, lời trích dẫn( cũng gọi là quote)

Example:
The title is a quotation from Adam Khoo.

Chuyên ngành kinh tế quotation có nghĩa là: bảng niêm yết, giá cả chứng khoán.

Example:
He offered an extremely handsome price quotation. ( Ông ta đưa ra một bảng báo giá quá cao)

Báo giá tiếng anh thương mại

Từ vựng khác về tiếng anh thương mại

Từ vựngÝ nghĩaadvantage

advertisement

advice

agenda

apology

authorization

bill

brand

budget

commission

comparison

competition

competitor

confirmation

costs

creditor

customer

deadline

debt

debtor

decision

decrease

deficit

delivery

department

description

difference

disadvantage

distribution

employee

employer

enquirry

environment

equipment

estimate

experience

explanation

facilities

factory

feedback

goal

goods

growth

guarantee

improvement

increase

industry

instructions

interest

inventory

invoice

knowledge

limit

loss

margin

market

message

mistake

objective

offer

opinion

Read More:   [09/2023] Kinh độ Là Gì? Vĩ độ Là Gì Tọa độ địa Lý Là Gì?

option

order

output

payment

penalty

permission

possibility

product

production

profit

promotion

purchase

reduction

refund

reminder

repairs

report

responsibility

result

retailer

rise

risk

salary

sales

schedule

share

signature

stock

success

suggestion

supply

support

target

transport

turnover

wholesaler

lợi thế

Quảng cáo

khuyên bảo

chương trình nghị sự

lời xin lỗi

ủy quyền

hóa đơn

nhãn hiệu

ngân sách

Uỷ ban

so sánh

cuộc thi

đối thủ

xác nhận

chi phí

chủ nợ

khách hàng

hạn chót

món nợ

con nợ

phán quyết

giảm bớt

thâm hụt

chuyển

bộ phận

sự miêu tả

Sự khác biệt

bất lợi

phân phối

Nhân viên

chủ nhân

điều tra

môi trường

Trang thiết bị

ước tính

kinh nghiệm

giải trình

cơ sở vật chất

nhà máy

Phản hồi

mục tiêu

Các mặt hàng

sự phát triển

Bảo hành

cải thiện

tăng

công nghiệp

hướng dẫn

quan tâm

hàng tồn kho

hóa đơn

hiểu biết

giới hạn

mất mát

lề

thị trường

thông điệp

sai lầm

mục tiêu

phục vụ

ý kiến

Tùy chọn

gọi món

đầu ra

thanh toán

phạt

sự cho phép

khả năng

sản phẩm

sản xuất

lợi nhuận

khuyến mãi

mua, tựa vào, bám vào

giảm

Hoàn tiền

nhắc nhở

sửa chữa

bài báo cáo

trách nhiệm

kết quả

nhà bán lẻ

tăng lên

rủi ro

lương

bán hàng

lịch trình

chia sẻ

Chữ ký

cổ phần

sự thành công

gợi ý

cung cấp

ủng hộ

Mục tiêu

vận chuyển

doanh số

người bán buôn

Tiếng anh thương mại: các chức vụ trong một công ty

– General director: tổng giám đốc

– Director: giám đốc

– Deputy/Vice director: phó giám đốc

– Chief Executive Officer (CEO): giám đốc điều hành

– Chief Financial Officer (CFO): giám đốc tài chính

– Chief Information Officer (CIO): giám đốc bộ phận thông tin

– Manager: quản lý

– The board of directors: Hội đồng quản trị

– Founder: người sáng lập

– Shareholder: cổ đông

– Head of department: trưởng phòng

– Deputy of department: phó trưởng phòng

– Supervisor: người giám sát

– Team Leader: trưởng nhóm

– Clerk/ secretary: thư ký

– Associate: đồng nghiệp

– Representative: người đại diện

– Treasurer: thủ quỹ

– Receptionist: nhân viên lễ tân

– Trainee: người được đào tạo

– Trainer: người đào tạo

– Agent: đại lý, đại diện

– Employee: nhân viên/người lao động

– Employer: người sử dụng lao động

– Collaborator: cộng tác viên

Tiếng anh thương mại các phòng ban trong một công ty

– Headquarters: trụ sở chính

– Representative office: văn phòng đại diện

Read More:   [09/2023] Cách Nấu Súp Khoai Tây Thơm Ngon Bổ Dưỡng Tại Nhà, Cách Làm Súp Khoai Tây Nghiền Thơm Ngon

– Administration department: phòng hành chính

– Accounting department: phòng kế toán

– Financial department: phòng tài chính

– Sales department: phòng kinh doanh

– Marketing department: phòng marketing

– Customer service department: phòng chăm sóc khách hàng

– Training department: phòng đào tạo

– Human resources department (HR): phòng nhân sự

– Research & Development department: phòng nghiên cứu và phát triển

– Shipping department: phòng vận chuyển

Cách viết một báo giá tiếng anh

Để có được mẫu bảng báo giá vừa đẹp mắt lại vừa đáp ứng được nhu cầu công việc của mình là điều mà ai cũng mong muốn. Ở đây sẽ là những hướng dẫn cách trình bày bảng báo giá phù hợp với nhiều công việc khác nhau để quý độc giả tham khảo.

Các bước để soạn một bảng báo giá tiếng anh như sau:

Bước 1: Thông tin chung về công ty

Tên công ty, địa chỉ email, số điện thoại, logo công ty nếu có. Cung cấp đầy đủ thông tin thì bảng báo giá sẽ chuyên nghiệp và đẹp mắt hơn, thông tin công ty có thể được chuẩn bị sẵn ở phần “header” của văn bản

Bước 2: Tiêu đề của bảng báo giá

Tên bảng báo giá, tùy thuộc vào công việc của bạn, bạn có thể ghi tên phù hợp nhất như bảng báo giá linh kiện( Spare part quotation), báo giá máy móc( Machine quotation), …
Tiêu đề thường được viết to, rõ ràng, nổi bật trên đầu bảng báo giá.

Bước 3: Thông tin chi tiết về hàng hóa hoặc sản phẩm

Trong bảng báo giá bạn cần cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm và dịch vụ mà khách hàng đang cần. Bạn nên đặt chúng trong một bảng liệt kê rõ ràng và cụ thể, tên hàng hóa( name), đơn vị tính( unit), số lượng( quality), mã hàng hóa( code), thành tiền( total), ghi chú( note)…

ItemCode

Description

Unit price USDQuality

Amount

123Total4VAT tax( 10%)5Grand total

Bước 4 Các thông tin về thanh toán, giao hàng

Khách hàng thường quan tâm về thanh toán và giao hàng khi xin báo giá của doanh nghiệp , chính vì thế bạn cần cân nhắc và cung cấp thông tin đầy đủ.

+ Thông tin thanh toán
Ví dụ:
Down payment 70%, 30% transfer after received the part and Invoice.
( Trả trước 70 %, 30% còn lại sẽ được chuyển khoản sau khi nhận hàng và hóa đơn ).
+ Chiết khấu
+ Điều khoản giao hàng
Ví dụ:
Delivery time: 5-9 weeks after payment.
( Thời gian giao hàng: từ 5 tới 9 tuần kể từ thời điểm thanh toán.

Read More:   [10/2023] Bồn Cầu Tiếng Anh Là Gì

Ngoài ra bạn cần chú ý tới thời gian hiệu lực của báo giá, mỗi báo giá có một thời gian hiệu lực tùy vào thời điểm và mặt hàng chào giá. Giá có thể bị thay đổi khi giá thị trường tăng hay thay đổi về số lượng hàng hóa.

Ví dụ:
Validity : Quotation valid for 30 days
( Hiệu lực báo giá: Báo giá có giá trị trong vòng 30 ngày).

Bước 5 Đoạn kết – Xác nhận và đóng dấu của công ty

Thường trong các bảng báo giá bạn cần thông báo cho khách hàng biết báo giá có hiệu lực đến thời gian nào và có dấu xác nhận của công ty kèm chữ ký đại diện để đảm bảo sự tin tưởng.

“We sincerely hope that you find our quotation favorable. We look forward to receiving your confirmation.

Should you need any further information, please kindly contact the undersigned.

Assuring you our very best, ALWAYS.”
(Chúng tôi chân thành hy vọng rằng bạn tìm thấy báo giá của chúng tôi. Chúng tôi mong nhận được xác nhận của bạn. Nếu bạn cần thêm thông tin, xin vui lòng liên hệ với người ký tên dưới đây)

Part A

Mr.John

Part B

Mr. Jack

Bài viết trên đây đã đưa ra một số khái niệm Báo giá tiếng anh là gì? quotation là gì? . liệt kê một số từ vựng tiếng anh thường sử dụng trong tiếng anh thương mại. Đặc biệt hơn hết chúng tôi có trình bành cho quý độc giả cấu trúc một bảng báo giá chuyên nghiệp. Rất mong bài viết trên giúp ích được nhiều cho các bạn chúng tôi rất mong nhận được những đóng góp ý kiến từ quý độc giả.

Vũ Kim Ánh Dương

Học một ngôn ngữ mới là trở thành một con người mới. Ngôn ngữ là nguồn sống của tâm hồn, là nguyên liệu cho tư duy và là sự thể hiện của tư duy phát triển.

Với những thông tin mà Lavanthur.com chia sẻ, chúng tôi hy vọng với thông qua bài viết về “[10/2023] Báo Giá Tiếng Anh Là Gì? Quotation Là Gì? Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại, Cách Viết Một Báo Giá Tiếng Anh❤️️”.có thể giúp bạn có thêm nhiều thông tin cũng như hiểu rõ hơn về chủ đề “[10/2023] Báo Giá Tiếng Anh Là Gì? Quotation Là Gì? Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại, Cách Viết Một Báo Giá Tiếng Anh” [ ❤️️❤️️ ]”.

Back to top button