[10/2023] 100 Từ đồng Nghĩa Với Unusual Trong Tiếng Anh

Rate this post

Một từ khác cho Unusual là gì? Học các cách thay thế để nói Unusual bằng tiếng Anh ( từ đồng nghĩa với Unusual) kèm theo ý nghĩa và các câu ví dụ.

100 từ đồng nghĩa với Unusual trong tiếng Anh Học các cách thay thế để nói Unusual bằng tiếng Anh ( từ đồng nghĩa với Unusual) kèm theo ý nghĩa và các câu ví dụ.

Định nghĩa và Ví dụ Unusual

Ý nghĩa của Unusual: Trạng thái vượt quá những gì thông thường có thể chấp nhận được hoặc thường được quan sát thấy. Nó vượt quá tầm thường.

Examples

“It is not unusual to find this kind of predator in tropical jungles, but it is highly irregular to find thin in the arctic.

“Không có gì lạ khi tìm thấy loại động vật ăn thịt này trong các khu rừng nhiệt đới, nhưng rất không bình thường khi tìm thấy loài gầy ở Bắc Cực.

“It is highly unusual to include Asian spices in these dishes but the chef has managed to pull it off.”

“Việc đưa các loại gia vị châu Á vào những món ăn này là rất bất thường nhưng đầu bếp đã cố gắng loại bỏ nó.”

“The flavours intermingle to produce a very unusual taste.”

“Các hương vị đan xen tạo ra một hương vị rất khác thường.”

Từ đồng nghĩa được sử dụng rộng rãi cho “Unusual”.

Odd
Strange
Abnormal
Aberrant
Peculiar
Uncommon
Remarkable
Atypical
Strange
Extraordinary
Funny
Outlandish
Uncommon
Bizarre
Queer
Anomalous
Weird
Peculiar
Irregular
Original
Atypical
Rare
Different
Unfamiliar
Unique
Weird
Special
Novel
Idiosyncratic
Exceptional
Unorthodox
Unnatural
Special
Odd
Offbeat
Awkward
Unexpected
Unique
Eccentric
Freakish
Exceptional
Unconventional
Out of the ordinary
Outstanding
Fresh
Curious
Freak
Quaint
Freaky
Singular
Distinguished
Surprising
Crazy
Kinky
Weirdo
Incredible
Particular
Unparalleled
Uncanny
Distinctive
Exotic
Striking
Individual
Ordinary
Noteworthy
Infrequent
Erratic
Unaccustomed
Deviant
Unprecedented
Idiosyncratic
Uncustomary
Fantastic
Amazing
Quirky
Wrong
Scarce
Astonishing
Alien
Weirded
Phenomenal
Untypical
Especial
Creepy
Unexpected
Stranger
New
Extreme
Notable
Unheard-of
Prodigious
Imaginative
Unwonted
Conspicuous
Creative
Innovative
Astounding
Distinct
Spooky
Foreign
Wonderful
Separate
Miraculous
Far-out
Marvelous
Fanciful
Fabulous
Oddball
Awe-inspiring
Out-of-the-way
Sparse

Read More:   [09/2023] Điện Thoại Like New Là Gì?

Xem thêm:

Từ đồng nghĩa Unusual và ví dụ

Odd

Example:

They’re very odd people.

Họ là những người rất kỳ quặc .

Peculiar

Example:

There was something peculiar in the way he smiled.

Có điều gì đó kỳ lạ trong cách anh ấy cười.

Strange

Example:

A strange thing happened this morning.

Một điều kỳ lạ đã xảy ra vào sáng nay.

Uncommon

Example:

Red squirrels are uncommon in England.

Sóc đỏ không phổ biến ở Anh.

Weird

Example:

She’s a really weird girl.

Cô ấy là một cô gái thực sự kỳ lạ .

Atypical

Example:

The sample we studied for our research was atypical.

Mẫu chúng tôi nghiên cứu cho nghiên cứu của mình không điển hình .

Unique

Example:

The valley has its own unique microclimate.

Thung lũng có vi khí hậu độc đáo của riêng nó .

Idiosyncratic

Example:

His teaching methods are idiosyncratic but successful.

Phương pháp giảng dạy của anh ấy mang phong cách riêng nhưng thành công.

Special

Example:

There is something special about this place.

Có một cái gì đó đặc biệt về nơi này.

Unexpected

Example:

We had an unexpected visitor this morning.

Chúng tôi có một vị khách đột xuất sáng nay.

Exceptional

Example:

This deadline will be extended only in exceptional circumstances.

Thời hạn này sẽ chỉ được gia hạn trong những trường hợp ngoại lệ .

Bài liên quan:

+ thì tương lai tiếp diễn

+ tương lai trong quá khứ

Với những thông tin mà Lavanthur.com chia sẻ, chúng tôi hy vọng với thông qua bài viết về “[10/2023] 100 Từ đồng Nghĩa Với Unusual Trong Tiếng Anh❤️️”.có thể giúp bạn có thêm nhiều thông tin cũng như hiểu rõ hơn về chủ đề “[10/2023] 100 Từ đồng Nghĩa Với Unusual Trong Tiếng Anh” [ ❤️️❤️️ ]”.

Read More:   [10/2023] Học Cách Làm Món Thịt Lợn Rừng Tái Chanh Cực Ngon
Back to top button