[10/2023] → Mặn, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ

Rate this post

Phép dịch “mặn” thành Tiếng Anh

salty, salt, briny là các bản dịch hàng đầu của “mặn” thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Bạn không thể uống nước biển vì nó quá mặn. ↔ You can not drink the seawater, for it is too salty.

mặn adjective

+ Thêm bản dịch Thêm mặn

“mặn” trong từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

salty

adjective

tasting of salt

Bạn không thể uống nước biển vì nó quá mặn.

You can not drink the seawater, for it is too salty.

salt

noun

Nhưng khi rời đi, tôi bỗng thấy vị cay và mặn nơi khoé mắt

But as I left Tony, I felt the sting and salt of tears

briny

adjective

Bản dịch tự động của ” mặn ” sang Tiếng Anh

Glosbe Translate
Google Translate

Các cụm từ tương tự như “mặn” có bản dịch thành Tiếng Anh

halophyte
salinity
eat meat
salinity · saltiness
desalt · remove salt from
brine · saline water · salt water · saltwater
halophyte
cool · washy

Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch “mặn” thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Các tổ tiên cuối cùng phổ biến để Myotragus và Nesogoral đến Majorca và Sardinia khoảng 6 triệu năm trước đây, một thời gian mà tại đó các eo biển Gibraltar đã bị đóng kín và Biển Địa Trung Hải là một tập hợp hồ mặn.

The last ancestor common to Myotragus and Nesogoral arrived at Majorca and Sardinia around 6 million years ago, a time at which the Straits of Gibraltar were closed and the Mediterranean Sea was a small collection of salty lakes.

Gần đây có khách phản ánh lại là món ăn của chúng ta quá mặn đấy.

Customers complained our food is too salty

Sự phân tách xảy ra ở nhiệt độ cao, độ mặn thấp và độ pH cao (độ pH thấp cũng làm tách DNA, nhưng vì DNA trở nên không ổn định do axit bị khử purine hóa (bản chất DNA là một loại axit), do đó độ pH thấp ít khi được sử dụng).

Melting occurs at high temperature, low salt and high pH (low pH also melts DNA, but since DNA is unstable due to acid depurination, low pH is rarely used).

Read More:   [10/2023] 8 Logo Maker Miễn Phí Tốt Nhất để Thiết Kế Logo Online

Trump nói rằng ông không mặn mà với việc trở thành một nhà đầu tư chứng khoán, nhưng tại thời điểm đó rất khó tìm được một bất động sản hạng nhất với giá tốt trong khi cổ phiếu lúc đó rẻ và tạo ra dòng tiền tốt từ cổ tức.

Trump stated that he was not enthusiastic to be a stock market investor, but that prime real estate at good prices was hard to find at that time and that stocks and equity securities were cheap and generating good cash flow from dividends.

Cảng được bao bọc và bảo vệ bởi rừng ngập mặn Sundarban.

The Port is surrounded and protected by the Sundarban mangrove forest.

Nếu 97.5% nước trên thế giới là nước mặn, thì 2.5% là nước ngọt.

If 97.5 percent of the world’s water is saltwater, 2.5 percent is fresh water.

Vào khoảng cuối thế kỷ 16, quan hệ giữa Liên bang Ba Lan-Litva và Đế quốc Ottoman, vốn đã không được mặn nồng cho lắm, lại càng bị làm xấu đi bởi các hành động đòi độc lập của người Cozak ngày càng gia tăng.

Around the end of the 16th century, the relations between the Commonwealth and the Ottomans, never too cordial, further worsened with the growing number of independent actions by Cossacks.

Mặn mà dễ mến nghĩa là gì?

What does it mean to be gracious?

Tuy nhiên phía hải quân không mấy mặn mà với đề án này.

However, the Navy was not entirely enthusiastic about this role.

Những kênh đầu tiên, kênh đào và vịnh nhỏ này được nạo vét và đào lên từ những đầm lầy ngập mặn.

These initial channels, canals, and coves were dredged and bulldozed from the mangrove swamps.

Tôi có mua loại kéo cứng mặn cô thích, nên…

I did get you that salt water taffy you like, so…

Tuy nhiên, những tuyên bố trong quá khứ rằng cá sấu nước mặn chịu trách nhiệm cho hàng ngàn người tử vong hàng năm có khả năng là cường điệu và có thể làm sai lệch lợi ích cho các công ty da, các tổ chức săn bắn và các nguồn khác có thể hưởng lợi từ việc tối đa hóa nhận thức tiêu cực về cá sấu cho nguồn tài chính đạt được.

Read More:   [10/2023] Hướng Dẫn Cách Xóa Bạn Bè Trên Garena Trên Điện Thoại Android, Iphone

However, claims in the past that saltwater crocodiles are responsible for thousands of human fatalities annually are likely to have been exaggerations and were probably falsified to benefit leather companies, hunting organizations and other sources which may have benefited from maximizing the negative perception of crocodiles for financial gain.

Nước cũng khá hơn mặn (10%) hơn các bộ phận khác của Vịnh Ba Tư.

The water is also rather more saline (10%) than other parts of the Persian Gulf.

Đầu tiên là các giếng nước tại địa phương như giếng Zamzam, nước của chúng thường hơi mặn.

The first were local wells, such as the Zamzam Well, that produced generally brackish water.

Ông Achim Fock, quyền Giám đốc Quốc gia của Ngân hàng Thế giới tại Việt Nam cho biết: “Những diễn biến thời tiết khắc nghiệt gần đây tại vùng Đồng bằng sông Cửu Long, như hạn hán, ngập mặn, đang ảnh hưởng xấu đến đời sống của nông dân, trong đó phần lớn là người nghèo.

“Recent extreme weather in the Mekong River Delta, including drought and salinity intrusion, are negatively affecting the lives of the farmers – most of whom are poor,” said Achim Fock, Acting Country Director for the World Bank in Vietnam.

Mặc dù có sự khác biệt độ mặn trong vùng biển khác nhau, các thành phần tương đối của các muối hòa tan là ổn định trong khắp các đại dương của thế giới.

Despite variations in the levels of salinity in different seas, the relative composition of the dissolved salts is stable throughout the world’s oceans.

Đặc điểm quan trọng là các vùng nước này có xu hướng thay đổi độ mặn trên một số phạm vi có ý nghĩa sinh học theo mùa hoặc trên một khoảng thời gian tương đối gần tương đương.

Read More:   [10/2023] Acc Role La Gì Trên Facebook, Tìm Hiểu Nghĩa Của “Role” Chuẩn Ngữ Pháp Nhất

The important characteristic is that these waters tend to vary in salinity over some biologically meaningful range seasonally or on some other roughly comparable time scale.

Đây là con cá mặn mà.

This is nothing but salted fish!

Ít sinh vật có thể sống sót trong điều kiện độ mặn cao của ruộng muối như D. salina.

Few organisms can survive like D. salina does in such highly saline conditions as salt evaporation ponds.

Nên tôi ăn một cái gì đó mặn sau đó?

Should I eat something salty then?

Vùng nước sâu, thiếu ôxy của biển Đen có nguồn gốc từ nước mặn và ấm của Địa Trung Hải.

The deep, anoxic water of the Black Sea originates from warm, salty water of the Mediterranean.

” Tình cảm của vợ chồng son sẽ nhạt đi , sẽ ít mặn mà hơn từ khi làm cha mẹ . “

” Any weakness in that relationship will get magnified by having a child , ” he says .

Chúng có tuyến muối mà tiết nước mặn thông qua các lỗ mũi.

They have salt glands that secrete salty water through the nostrils.

Chúng ta ăn mặn, nhưng con cháu của chúng ta mới thực sự là những người khát nước.

We pay the bill at the end of the month, but the people that are really going to pay the bill are our grandchildren.

Con người và các động vật khác đã phát triển những giác quan cho phép họ đánh giá được chất lượng của nước bằng cách tránh nước quá mặn hoặc quá hôi.

Humans and other animals have developed senses that enable them to evaluate the potability of water by avoiding water that is too salty or putrid.

Với những thông tin mà Lavanthur.com chia sẻ, chúng tôi hy vọng với thông qua bài viết về “[10/2023] → Mặn, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ❤️️”.có thể giúp bạn có thêm nhiều thông tin cũng như hiểu rõ hơn về chủ đề “[10/2023] → Mặn, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ” [ ❤️️❤️️ ]”.

Back to top button