[09/2023] Wear Là Gì, Nghĩa Của Từ Wear | Từ điển Anh

Rate this post

Từ điển Anh – Việt

Wear

/weə/

Thông dụng

Danh từ

Sự mang; sự dùng; sự mặc quần áo

(nhất là trong từ ghép) những cái để mặc; quần áo

Children’s wearQuần áo trẻ em

Sự hao mòn, sự tổn hại, sự mất chất lượng (do sử dụng gây ra)

Sự chịu mòn, sự bền; khả năng có thể được tiếp tục sử dụng

Sự hao mòn, sự mòn; (pháp lý) sự hư hỏng (nhà cửa)

(kỹ thuật) sự mòn

(tài chính) sự giảm trọng lượng (tiền vàng hay bạc, vì mòn)

Ngoại động từ .wore; .worn

Mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội (mũ)

Dùng mòn, dùng cũ, dùng hỏng; làm cho tiều tuỵ; làm cho hao mòn, phá hoại dần ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Dùng mãi cho quen, dùng mãi cho vừa, dùng mãi cho khớp

(thông tục) chịu, chấp nhậnCó (vẻ), tỏ (vẻ), tỏ ra, có, mang

Nội động từ

Mòn đi, bị mòn; bị dùng hỏng, cũ điDần dần quen, dần dần vừaDùng, dùng được(nghĩa bóng) dần dần trở nênenthusiasm wears thinnhiệt tình dần dần trở nên sút kém

Cấu trúc từ

wear and tearsự hư hỏng, sự hủy hoại, sự hao mòn.. do sử dụng bình thường gây rato wear awaylàm mòn dần, làm mất dầnCũ dần, hỏng dần, mòn đi; yếu dần, suy nhược đi (sức khoẻ, tinh thần, cuộc sống); nguôi dần (nỗi đau khổ)Chậm chạp trôi qua (thời gian)to wear downlàm mòn (đế giày, dụng cụ)Làm kiệt sức dần, tiêu hao dần (lực lượng địch)to wear offlàm mòn mất; mòn mấtQua đi, mất đito wear ontiếp tục, tiếp diễn, vẫn còn kéo dài (cuộc thảo luận)Trôi qua (thời gian)to wear outlàm cho mòn hẳn; làm rách hết (quần áo…); mòn, hao mònLàm mệt lử, làm kiệt sức; kiệt điKéo dài, chậm chạp trôi qua (thời gian)Don’t wear your youth out in triflesĐừng để cho tuổi thanh xuân trôi qua vì những việc vụn vặtto wear wellto wear one’s years welltrẻ lâu, trông còn trẻ

Read More:   Mẹo Hay Không Phải Ai Cũng Biết

hình thái từ

Chuyên ngành

Xây dựng

sự mòn, sự mài mòn, sự hao mòn, sự hao hụt, mòn, mài mòn, hao mòn, hao hụt

Cơ – Điện tử

Sự mòn, sự mài mòn, sự hao mòn, sự mặc, (v) mòn,mài mòn, hao hụt, mặc, làm kiệt

Giao thông & vận tải

bị mài mòn (thuyền buồn)làm mòn (buồm)

Ô tô

độ mòn

Điện lạnh

sự hư mòn

Kỹ thuật chung

làm hao mònlàm mònhao mònmangmặcsự bào mònsự gặm mònsự hao mòn

Giải thích EN: The deterioration of a surface caused by repeated contact with another part.

Giải thích VN: Sự hư hỏng của một bề mặt gây ra bởi sự tiếp xúc lặp lại với một phần khác.

sự làm mònsự mài mònsự mònsự xói mòn

Kinh tế

đồ trang phục

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

nounabrasion , attrition , damage , depreciation , deterioration , dilapidation , diminution , disappearance , employment , erosion , friction , impairment , inroads , loss , mileage , service , usefulness , utility , waste , wear and tear , corrosion , detritionverbarray , attire , bear , be dressed in , carry , clothe oneself , cover , display , don , draw on , dress in , effect , exhibit , fit out , get into , get on , harness , have on , put on , show , slip on , sport , suit up , turn out * , wrap , abrade , become threadbare , become worn , be worthless , chafe , consume , crumble , cut down , decay , decline , decrease , deteriorate , diminish , drain , dwindle , erode , exhaust , fade , fatigue , fray , gall , go to seed , graze , grind , impair , jade , overuse , overwork , rub , scrape , scrape off , scuff , shrink , tax , tire , use up , wash away , waste , wear out , wear thin , weary , weather , annoy , enervate , exasperate , get the better of , harass , irk , pester , reduce , vex , weaken , wear down , bear up , be durable , hold up , last , remain , stand , stand up , corrode , eat , gnaw , wear away , apparel , bother , clothes , corrade , corrosion , durable , endure , erosion , frazzle , friction , mileagephrasal verbcorrode , eat , erode , gnaw , wear , drain , jade , tire , wear out , weary , fag , tire out , wear down

Read More:   [10/2023] Củ Cải Trắng Tiếng Anh Là Gì [ 2022 ]

Từ trái nghĩa

verb

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

Wear-and-tear

độ (mài) mòn, hao mòn, sự mài mòn,

Wear-in

sự chạy rà, quá trình mòn ngoài mặt,

Wear-in failure

sự cố do hao mòn, sự cố sớm, trục trặc,

Wear-life

thời hạn sử dụng, tuổi bền,

Wear-out coefficient

hệ số hóa mòn,

Wear-proof

/ ´wɛə¸pru:f /, (adj) chịu mài mòn, chịu mài mòn, tính từ, bền; khó mòn; khó rách,

Wear-resistant

chống hư mòn, (adj) chịu mài mòn, chống mòn, chịu mài mòn,

Wear-resistant lining

lớp ốp chống mòn,

Wear-resisting

mòn [chịu mòn],

Wear (ing) surface

mặt mài mòn,

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Music, Dance, and Theater

162 lượt xem

A Science Lab

692 lượt xem

Describing the weather

201 lượt xem

The Baby’s Room

1.414 lượt xem

Energy

1.659 lượt xem

The City

26 lượt xem

Ailments and Injures

204 lượt xem

In Port

192 lượt xem

People and relationships

194 lượt xem

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)

Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.

Chào mọi người ạ.Mọi người có thể giúp em dịch nghĩa của các từ “orbital floor and roof and orbital plate”. Em học chuyên ngành mà lên gg dịch không hiểu. Cảm ơn a/c nhiều
chào mọi người ạ mọi người hiểu được “xu thế là gì không ạ” giải thích cụ thể. Bời vì tra gg mà e đọc vẫn ko hiểu đc xu thế nghĩa là gì ạ huhu<33 nếu đc chân thành cảm ơn các a/c nhìu lm ạ
Chào mọi người,Xin giúp em dịch cụm “a refundable employment tax credit” trong câu sau với ạ “The federal government established the Employee Retention Credit (ERC) to provide a refundable employment tax credit to help businesses with the cost of keeping staff employed.” Em dịch là Quỹ tín dụng hoàn thuế nhân công- dịch vậy xong thấy mình đọc còn không hiểu =)) Cảm ơn mọi người
18. This is the woman ________ the artist said posed as a model for the painting.A. whoB. whomC. whoseD. whichCHo em xin đáp án và giải thích ạ. Many thanks
em xin đáp án và giải thích ạ1 my uncle went out of the house………….agoA an hour’s half B a half of hour C half an hour D a half hour
em xem phim Suzume no Tojimari có 1 đứa nói trong thì trấn không hiệu sách, không nha sĩ không có “Pub mother” “pub cat’s eye”but 2 pubs for some reason. Em không hiểu câu đó là gì ạ? Quán ăn cho mèo à? Quán rượu mẹ á? :(((

Read More:   [09/2023] Cách ẩn Mạng WiFi Trong Windows 10

Loading...

Với những thông tin mà Lavanthur.com chia sẻ, chúng tôi hy vọng với thông qua bài viết về “[09/2023] Wear Là Gì, Nghĩa Của Từ Wear | Từ điển Anh❤️️”.có thể giúp bạn có thêm nhiều thông tin cũng như hiểu rõ hơn về chủ đề “[09/2023] Wear Là Gì, Nghĩa Của Từ Wear | Từ điển Anh” [ ❤️️❤️️ ]”.

Back to top button