[09/2023] Tố Hảo Có Nghĩa Là Gì

Rate this post

Tố hảo có nghĩa là gì

Cùng Học Từ Hán ViệtTừ Hán Việt Là Gì?Video liên quan

Bạn đang đọc: Tố hảo có nghĩa là gì

Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Hán-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hảo trong từ Hán Việt và cách phát âm hảo từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hảo từ Hán Việt nghĩa là gì.

Cùng Học Từ Hán Việt

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hảo nghĩa là gì trong từ Hán Việt? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ Hán Việt Là Gì?

Chú ý: Chỉ có từ Hán Việt chứ không có tiếng Hán Việt

Từ Hán Việt ( 詞漢越 / 词汉越 ) là những từ và ngữ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán và những từ tiếng Việt được người nói tiếng Việt tạo ra bằng cách ghép những từ và / hoặc ngữ tố tiếng Việt gốc Hán lại với nhau. Từ Hán Việt là một bộ phận không nhỏ của tiếng Việt, có vai trò quan trọng và không hề tách rời hay xóa bỏ khỏi tiếng Việt. Do lịch sử vẻ vang và văn hóa truyền thống truyền kiếp mà tiếng Việt sử dụng rất nhiều từ Hán Việt cổ. Đồng thời, khi vay mượn còn giúp cho từ vựng tiếng Việt trở nên nhiều mẫu mã hơn rất nhiều.

Các nhà khoa học nghiên cứu đã chia từ, âm Hán Việt thành 3 loại như sau đó là: từ Hán Việt cổ, từ Hán Việt và từ Hán Việt Việt hoá.

Mặc dù có thời gian hình thành khác nhau tuy nhiên từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá đều hoà nhập rất sâu vào trong tiếng Việt, rất khó phát hiện ra chúng là từ Hán Việt, hầu hết người Việt coi từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hóa là từ thuần Việt, không phải từ Hán Việt. Từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá là những từ ngữ thường dùng hằng ngày, nằm trong lớp từ vựng cơ bản của tiếng Việt. Khi chuyện trò về những chủ đề không mang tính học thuật người Việt hoàn toàn có thể nói với nhau mà chỉ cần dùng rất ít, thậm chí còn không cần dùng bất kỳ từ Hán Việt ( một trong ba loại từ Hán Việt ) nào nhưng từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá thì không hề thiếu được. Người Việt không xem từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá là tiếng Hán mà cho chúng là tiếng Việt, vì thế sau khi chữ Nôm sinh ra nhiều từ Hán Việt cổ và Hán ngữ Việt hoá không được người Việt ghi bằng chữ Hán gốc mà ghi bằng chữ Nôm. Theo dõi TuDienSo. Com để tìm hiểu và khám phá thêm về Từ Điển Hán Việt được cập nhập mới nhất năm 2022. Từ điển đại trà phổ thông làmTừ điển trích dẫn 1. ( Động ) Làm ( cư xử, trở thành ). ◎ Như : “ tố nhân ” 做人 làm người, “ tố quan ” 做官 làm quan. 2. ( Động ) Tiến hành việc làm. ◎ Như : “ tố sanh ý ” 做生意 làm ăn sinh sống, “ tố sự ” 做事 thao tác. 3. ( Động ) Cử hành, làm lễ, tổ chức triển khai. ◎ Như : “ tố sanh nhật ” 做生日 làm lễ sinh nhật, “ tố mãn nguyệt ” 做滿月 ăn mừng đầy tháng ( trẻ mới sinh ). 4. ( Động ) Làm ra, sản xuất. ◎ Như : “ tố y phục ” 做衣服 may quần áo, “ tố hài tử ” 做鞋子 đóng giày. 5. ( Động ) Giả trang, giả làm. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳 : “ Nhĩ đáo lâm thì, chỉ tố khứ tống tang, trương nhân nhãn thác, nã liễu lưỡng khối cốt đầu, hòa giá thập lưỡng ngân tử thu trước, tiện thị cá lão đại kiến chứng ” 你到臨時, 只做去送喪, 張人眼錯, 拿了兩塊骨頭, 和這十兩銀子收著, 便是個老大見證 ( Đệ nhị thập lục hồi ) Khi ông đến đó, chỉ làm như tới đưa đám, đúng lúc không ai chú ý, dấu lấy hai khúc xương, gói chung với mười lạng bạc này, dành để làm dẫn chứng. 6. ( Động ) Dùng làm. ◇ Vô danh thị 無名氏 : “ Đảo chiệp xuân sam tố la phiến thiên ” 倒摺春衫做羅扇搧 ( Hóa lang nhi 貨郎兒, Sáo khúc 套曲 ) Gấp áo xuân dùng làm quạt là. 7. ( Động ) Đánh, đấu. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢 : “ Nãi nãi khoan hồng đại lượng, ngã khước nhãn lí nhu bất hạ sa tử khứ. Nhượng ngã hòa giá xướng phụ tố nhất hồi, tha tài tri đạo ni ” 奶奶寬洪大量, 我卻眼裏揉不下沙子去. 讓我和這娼婦做一回, 他才知道呢 ( Đệ lục thập cửu hồi ) Mợ thì khoan hồng đại lượng chứ em không hề để cái gai trước mắt được. Em phải đánh cho con đĩ ấy một phen, nó mới biết tay !8. ( Động ) Biểu diễn. ◇ Kim Bình Mai 金瓶梅 : “ Na hí tử hựu tố liễu nhất hồi, ước hữu ngũ canh thì phân, chúng nhân tề khởi thân ” 那戲子又做了一回, 約有五更時分, 眾人齊起身 ( Đệ lục thập tam hồi ) Tuồng diễn một hồi nữa, tới khoảng chừng canh năm, mọi người mới đứng dậy ra về .Từ điển Thiều Chửu ① Làm .Từ điển Trần Văn Chánh Làm : 說了就要做 Đã nói thì phải làm ; 敢做 Dám làm ; 做一個箱子 Làm một cái rương ; 做父母 Làm cha mẹ ; 做演員 Làm diễn viên ; 做朋友 Làm bạn .Từ điển Nguyễn Quốc Hùng Làm ra. Tạo ra — Làm. Là. Td : Tố nhân ( làm người ) .Tự hình 2

Read More:   [10/2023] Bộ Micro Thu âm Giá Rẻ C11 Bảo Hành 1 đổi 1

Chữ gần giống 2 Từ ghép 7 Một số bài thơ có sử dụng Từ điển đại trà phổ thông cái diều ( gà, chim )Từ điển trích dẫn 1. ( Danh ) Diều những loài chim gà ( bíu hay bọc chứa thức ăn ở dưới cổ ) .Từ điển Thiều Chửu ① Cái diều những loài chim gà .Từ điển Trần Văn Chánh ( văn ) Diều ( của loài chim, gà ) .Từ điển Nguyễn Quốc Hùng Cái diều của loài chim gà, chỗ chứa đồ ăn tạm .Tự hình 2

Dị thể 1 Một số bài thơ có sử dụng

• Tần Cát Liễu – 秦吉了 (Bạch Cư Dị)

Từ điển đại trà phổ thông lòng thànhTừ điển trích dẫn 1. ( Danh ) Tình thực, chân tình. ◎ Như : “ nhất khuynh tích tố ” 一傾積愫 dốc hết chân tình .Từ điển Thiều Chửu ① Tình thực, như nhất khuynh tích tố 一傾積愫 dốc hết chân tình .Từ điển Trần Văn Chánh Chân thành, chân tình : 情愫 Lòng chân thành ; 一傾積愫 Dốc hết chân tình .Từ điển Nguyễn Quốc Hùng Rất thật lòng .Tự hình 2

Chữ gần giống 3 Một số bài thơ có sử dụng

• Nhàn vịnh kỳ 10 – 間詠其十 (Nguyễn Khuyến)

Từ điển đại trà phổ thông mách bảoTừ điển trích dẫn 1. ( Động ) Mách bảo, nói cho biết. § Thông “ tố ” 訴. ◇ Tư Mã Thiên 司馬遷 : “ Thâm u linh ngữ chi trung, thùy khả cáo tố giả ” 深幽囹圄之中, 誰可告愬者 ( Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書 ) Trong ngục tù u ám và sầm uất, giải bày được với ai ? 2. ( Động ) Gièm pha, vu cáo, vu hãm. ◇ Luận Ngữ 論語 : “ Công Bá Liêu tố Tử Lộ ư Quý Tôn ” 公伯寮愬子路於季孫 ( Hiến vấn 憲問 ) Công Bá Liêu gièm pha Tử Lộ với Quý Tôn ( quyền thần nước Lỗ. 3. ( Động ) Hướng về. § Thông “ tố ” 溯 .4. Một âm là “ sách ”. ( Tính ) Sợ hãi. ◎ Như : “ sách sách ” 愬愬 sợ sệt .Từ điển Thiều Chửu

① Mách bảo.
② Một âm là sách. Như sách sách 愬愬 sợ hãi (tả cái dáng sợ hãi).

Từ điển Trần Văn Chánh ( văn ) Mách bảo .Từ điển Nguyễn Quốc Hùng Hướng về. Xông tới — Như chữ Tố 訴 .Tự hình 2

Dị thể 1 Chữ gần giống 2 Một số bài thơ có sử dụng

• Bách chu 2 – 柏舟 2 (Khổng Tử)
• Hàn bi – 韓碑 (Lý Thương Ẩn)

Từ điển phổ thông

1. tơ trắng 2. trắng nõn3. chấtTừ điển trích dẫn 1. ( Danh ) Tơ sống màu trắng. 2. ( Danh ) Rau dưa, đồ chay. ◎ Như : “ nhự tố ” 茹素 ăn chay. 3. ( Danh ) Thư từ, thư tịch ( thời xưa dùng tơ sống để viết ). ◇ Cổ nhạc phủ 古樂府 : “ Khách tòng viễn phương lai, Di ngã tuy nhiên lí ngư. Hô nhi phanh lí ngư, Trung hữu xích tố thư ” 客從遠方來, 遺我雙鯉魚. 呼兒烹鯉魚, 中有尺素書 ( Ẩm mã trường thành quật hành 飲馬長城窟行 ) Khách từ phương xa lại, Để lại cho ta cặp cá chép vàng. Gọi trẻ nấu cá chép vàng, Trong đó có tờ thư. 4. ( Danh ) Chất, nguyên chất, nguyên thủy, căn bổn. ◎ Như : “ nguyên tố ” 元素 nguyên chất ( hóa học ), “ tình tố ” 情素 bản tính người. 5. ( Danh ) Họ “ Tố ”. 6. ( Tính ) Trắng, trắng nõn. ◎ Như : “ tố thủ ” 素手 tay trắng nõn, “ tố ti ” 素絲 tơ trắng. 7. ( Tính ) Cao khiết. ◎ Như : “ tố tâm ” 素心 lòng trong sáng. 8. ( Tính ) Mộc mạc, thanh đạm, không hoa hòe. ◎ Như : “ phác tố ” 朴素 mộc mạc, “ tố đoạn ” 素緞 đoạn trơn. 9. ( Tính ) Chỗ quen cũ. ◎ Như : “ dữ mỗ hữu tố ” 與某有素 cùng mỗ là chỗ biết nhau đã lâu, “ tố giao ” 素交 người bạn vẫn chơi với nhau từ trước, “ bình tố ” 平素 vốn xưa, sự tình ngày trước. 10. ( Phó ) Không. ◎ Như : “ tố xan ” 素餐 không làm gì mà hưởng lộc, “ tố phong ” 素封 không có tước vị gì mà giàu. § Tấn Đỗ Dư gọi đức Khổng Tử 孔子 là “ Tố vương ” 素王 nghĩa là không có chức tước gì mà thế lực như vua vậy .11. ( Phó ) Vốn thường, lâu nay, vốn là. ◎ Như : “ tố giàu sang ” 素富貴 vốn giàu sang, “ tố bần tiện ” 素貧賤 vốn nghèo hèn. ◇ Tam quốc chí 三國志 : “ Sĩ bất tố phủ, binh bất rèn luyện, nan dĩ thành công xuất sắc ” 士不素撫, 兵不練習, 難以成功 ( Trương Phạm truyện 張範傳 ) Kẻ sĩ trước nay không phủ dụ, quân lính không rèn luyện, khó mà thành công xuất sắc .Từ điển Thiều Chửu ① Tơ trắng. ② Trắng nõn, như tố thủ 素手 tay trắng nõn. Người có phẩm hạnh cao khiết cũng gọi là tố, như tố tâm 素心 lòng trong sáng. Nói rộng ra phàm cái gì nhan sắc mộc mạc cũng gọi là tố cả, như phác tố 朴素 mộc mạc, để tang mặc áo vải trắng to gọi là xuyên tố 穿素. Ðồ gì không có chạm vẽ cũng gọi là tố, như tố đoạn 素緞 đoạn trơn. ③ Không, không làm gì mà hưởng lộc gọi là tố xan 素餐. Tấn Ðỗ Dư gọi đức Khổng Tử 孔子 là tố vương 素王 nghĩa là không có chức tước gì mà thế lực như vua vậy. Không có tước vị gì mà giàu gọi là tố phong 素封 cũng là do nghĩa ấy. ④ Chất, nhà hoá học gọi nguyên chất là nguyên tố 原素. Bản tính người gọi là tình tố 情素. ⑤ Chỗ quen cũ, như dữ mỗ hữu tố 與某有素 cùng mỗ là chỗ biết nhau đã lâu, tố giao 素交 người bạn vẫn chơi với nhau từ trước, bình tố 平素 vốn xưa, v.v. ⑥ Vốn thường, như Trung Dong nói tố giàu sang 素富貴 vốn giàu sang, tố bần tiện 素貧賤 vốn nghèo hèn, đều là nói không đổi cái vị thế ngày thường vậy .⑦ Tục gọi rau dưa là tố, do đó ăn chay gọi là nhự tố 茹素 .Từ điển Trần Văn Chánh ① Trắng, trắng nõn, nguyên màu : 素服 Quần áo vải mộc ; 素絲Lụa trắng ; ② Không có hoa, không hoa hoè, nhã : 這塊布很素凈 Miếng vải này màu nhã lắm ; ③ Nguyên chất, chất : 毒素 Chất độc ; ④ ( Ăn ) chay, không, suông : 吃素 Ăn chay ; 素王 Vua không ngai ; ⑤ Từ trước, lâu nay, thông thường, vốn dĩ : 素不相識 Xưa nay chưa hề quen biết ; 素富貴 Vốn giàu sang. 【 素來 】 tố lai [ sùlái ] Từ trước đến nay, lâu nay : 素來不相識 Xưa nay không quen biết nhau ; ⑥ ( văn ) Chỗ quen biết cũ : 與某有素 Có quen biết với ông Mỗ đã lâu ;⑦ Lụa trắng, vóc trơn .Từ điển Nguyễn Quốc Hùng Tơ sống — Sắc trắng — Cái chất có từ đầu. Td : Nguyên tố — Không. Trống không — Vốn từ trước .Tự hình 5

Read More:   [10/2023] Cách Nấu Xôi đậu đen Ngon Khiến Cả Nhà Thích Mê

Dị thể 8 㕖榡𤠚𦁘𦃃𦃚𦅪𩝥Không hiện chữ ?Từ ghép 33 Một số bài thơ có sử dụng Từ điển đại trà phổ thông cổ họng, cái diều chimTừ điển trích dẫn

1. (Tính) Béo, mập.
2. (Danh) Diều dưới cổ các loài chim gà. § Cũng như “tố” 嗉. ◇Phan Nhạc 潘岳: “Liệt tố phá tủy” 裂膆破觜 (Xạ trĩ phú 射雉賦) Rách diều vỡ mỏ.

Từ điển Thiều Chửu ① Cổ họng ăn, cái diều những giống thú. Cũng như chữ tố 嗉 .Từ điển Trần Văn Chánh

① Diều: 雞膆子 Diều gà;
② Nậm đựng rượu: 買了一膆子酒 Mua một nậm rượu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng Béo tốt — Như chữ Tố 嗉 .Tự hình 1

Dị thể 1 Chữ gần giống 1 Từ điển đại trà phổ thông

1. kể, thuật
2. tố giác, mách

Từ điển trích dẫn 1. ( Động ) Kể, kêu, bảo cho biết, trần thuật. ◎ Như : “ tố oan ” 訴冤 kêu oan. ◇ Bạch Cư Dị 白居易 : “ Huyền huyền yểm ức thanh thanh tứ, Tự tố bình sanh bất đắc ý ” 弦弦掩抑聲聲思, 似訴平生不得意 ( Tì bà hành 琵琶行 ) Từng dây đàn u uất, tiếng nào cũng tiềm ẩn những những ý tứ, Như kể lể nỗi niềm bất đắc chí thủa bình sinh. § Phan Huy Vịnh dịch thơ : Nghe não nuột mấy dây bứt rứt, Dường than niềm tấm tức lâu nay. 2. ( Động ) Kiện cáo. ◎ Như : “ khởi tố ” 起訴 đưa ra kiện. 3. ( Động ) Gièm pha, chê bai. ◇ Tả truyện 左傳 : “ Tố công vu Tấn Hầu, Tấn Hầu bất kiến công ” 乃掀公以出於淖 ( Thành Công thập lục niên 成公十六年 ) Gièm pha ông với Tấn Hầu, Tấn Hầu không gặp mặt ông. 4. ( Động ) Dùng tới. ◎ Như : “ tố chư vũ lực ” 訴諸武力 dùng võ lực .5. ( Danh ) Họ “ Tố ” .Từ điển Thiều Chửu

Read More:   [09/2023] Cách đăng Ký 4G Vinaphone Mới Nhất 2023

① Cáo mách. Như tố oan 訴冤 kêu oan.
② Gièm chê.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kể, nói, kêu: 告訴 Báo cho biết, nói, kể; 訴苦 Kể khổ; 訴冤 Kêu oan;
② Kiện, tố: 起訴 Đưa ra kiện, khởi tố; 控訴 Lên án, tố cáo; 訴訟 Kiện cáo, kiện thưa, đưa ra toà; 訴諸武力 Dùng võ lực để giải quyết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng Nói cho biết — Vạch tội người khác — Dèm pha, chê bai .Tự hình 3

Dị thể 8 愬诉𧦓𧦡𧩔𧩯𧪜𧫋Không hiện chữ ?Từ ghép 16 Một số bài thơ có sử dụng Từ điển đại trà phổ thông

1. kể, thuật
2. tố giác, mách

Từ điển trích dẫn 1. Giản thể của chữ 訴 .Từ điển Trần Văn Chánh

① Kể, nói, kêu: 告訴 Báo cho biết, nói, kể; 訴苦 Kể khổ; 訴冤 Kêu oan;
② Kiện, tố: 起訴 Đưa ra kiện, khởi tố; 控訴 Lên án, tố cáo; 訴訟 Kiện cáo, kiện thưa, đưa ra toà; 訴諸武力 Dùng võ lực để giải quyết.

Từ điển Trần Văn Chánh Như 訴Tự hình 2

Dị thể 7 訴𧦓𧦡𧩔𧩯𧪜𧫋Không hiện chữ ?Từ ghép 3 bại tố 败诉 • cáo tố 告诉 • khống tố 控诉 Từ điển đại trà phổ thông ngoi lên, bơi ngược dòngTừ điển trích dẫn 1. ( Động ) Ngoi lên. ◎ Như : “ tố hồi ” 遡回 ngược dòng bơi lên, “ tố du ” 遡游 thuận dòng bơi xuống. 2. ( Động ) Tìm tòi, suy tìm nguyên uỷ của một sự gì gọi là “ tố ”. ◎ Như : “ hồi tố đương niên ” 回遡當年 suy tìm lại sự năm đó .3. ( Động ) Mách bảo, tố cáo .Từ điển Thiều Chửu ① Ngoi lên. Ngược dòng bơi lên gọi là tố hồi 遡回. Thuận dòng bơi xuống gọi là tố du 遡游. ② Tìm tòi, suy tìm nguyên uỷ của một sự gì gọi là tố. Như hồi tố đương niên 回遡當年 suy tìm lại sự năm đó .③ Mách bảo, tố cáo .Từ điển Trần Văn Chánh Xem 溯 ( bộ 氵 ) .Từ điển Nguyễn Quốc Hùng Đi ngược lại. Xông ngược tới — Hướng tới .Tự hình 2

Dị thể 2

© 2001-2022

Màu giao diệnLuôn sáng Luôn tối Tự động : theo trình duyệt Tự động : theo thời hạn ngày / đêm

Source: https://mbfamily.vn
Category: Tin tổng hợp

Với những thông tin mà Lavanthur.com chia sẻ, chúng tôi hy vọng với thông qua bài viết về “[09/2023] Tố Hảo Có Nghĩa Là Gì❤️️”.có thể giúp bạn có thêm nhiều thông tin cũng như hiểu rõ hơn về chủ đề “[09/2023] Tố Hảo Có Nghĩa Là Gì” [ ❤️️❤️️ ]”.

Back to top button