[09/2023] Ride đi Với Giới Từ Gì? Cấu Trúc Và Cách Dùng Ride

Rate this post

Ride đi với giới từ gì? Cấu trúc và cách dùng ride trong tiếng Anh như thế nào? chắc chắn là câu hỏi chung của rất nhiều người. Để hiểu hơn về ý nghĩa, ngữ pháp cũng như cách sử dụng “Ride” trong Tiếng Anh như thế nào, hãy cùng Ngolongnd.net tìm hiểu chi tiết ngay trong bài viết dưới đây.

Ride là gì trong Tiếng Anh?

go for a donkey-ride on the beacha ride on one’s bicycleto ride across the highlandsto ride on someone’s backthe ship rides (at anchor )

gối lên nhau

cho cưỡi lên

to ride a child on one’s backthe nightmare rides the sleeperto ride to houndsto ride a joke a deathto ride like a tailorto ride sandwich (bodkin )

Ride đi với giới từ gì?

to ride away

to ride back

to ride behind

to ride down

to ride of

to ride out

to ride over

to ride up

to ride for a fall

to ride off on a side issue

ride by/past

The hunters came riding by/past on their horses.

ride on sth/sb

When something important, such as your reputation or money, rides on a particular person or thing, it will be won or achieved if that person or thing is successful:

The future of the company now rides on the new managing director.
I have a lot of money riding on that horse (= I will win or lose a lot of money if that horse wins or loses the race).

CẤU TRÚC VÀ CÁCH DÙNG RIDE

Khi chúng ta điều khiển các phương tiện có 2 bánh hoặc có yên thì chúng ta có thể dùng động từ ride với các danh từ đó.

Read More:   [10/2023] Gameroom Của Facebook Gameroom Là Gì ? Facebook Game Room Là Gì

Chúng ta không được sử dụng ride cho các phương tiện 4 bánh trở lên thì chúng ta sẽ dùng từ drive nếu bạn là người điều khiển.

Nếu bạn là hành khách thì nên dùng cụm “ride in car” hoặc “ride in trains” hoặc
“ride on buses”

VÍ DỤ MINH HỌA

Can you ride a motorbike?

Bạn có thể lái xe mô tô không?

We usually learn to ride a motorbike when we are 18 years old

Chúng tôi thường học

The hunters used to ride on their horses when they hunted in the past

Trước đây thợ săn đã từng cưỡi ngựa khi họ săn bắn

She is unusually intelligent, charming, and then she is pretty, and agile. She swims and rides very well. I highly appreciate her talents.

Cô ấy là một cô gái thông minh, quyến rũ và xinh xắn, và nhanh nhẹn. Cô ấy bơi và cưỡi ngựa rất giỏi. Tôi đánh giá cao các tài năng của cô ấy.

So far, on their daily rides, they had managed to find the new things

Cho đến nay, trên những chuyến đi hàng ngày, họ đã cố gắng tìm ra những điều mới

He picked me up for a ride to supermarket

Anh ấy đón tôi đi siêu thị

The car has fabulous handling, a comfortable ride, and acres of room. The new truck air suspension system provides superb roll stability without compromising the soft ride characteristics of air suspension. The dampers have two settings, the soft for optimum ride quality and the hard for improved handling.

Read More:   [10/2023] Hàm Subtotal Là Gì? Công Thức Và Cách Sử Dụng Hàm Subtotal

Chiếc xe có khả năng xử lý tuyệt vời, một chuyến đi thoải mái và rộng rãi. Hệ thống treo khí nén mới của xe tải cung cấp độ ổn định cuộn tuyệt vời mà không ảnh hưởng đến các đặc tính êm ái của hệ thống treo khí nén. Bộ giảm chấn có hai chế độ cài đặt, phần mềm để xe có chất lượng tối ưu và phần cứng để cải thiện khả năng xử lý của xe.

Với những thông tin mà Lavanthur.com chia sẻ, chúng tôi hy vọng với thông qua bài viết về “[09/2023] Ride đi Với Giới Từ Gì? Cấu Trúc Và Cách Dùng Ride❤️️”.có thể giúp bạn có thêm nhiều thông tin cũng như hiểu rõ hơn về chủ đề “[09/2023] Ride đi Với Giới Từ Gì? Cấu Trúc Và Cách Dùng Ride” [ ❤️️❤️️ ]”.

Back to top button